Email
Mật khẩu
Nhớ mật khẩu

Quên mật khẩu | Đăng ký

Số sản phẩm : 0
Thành tiền : VND
Xem giỏ hàng

Giờ làm việc

T2->T6: 10h - 19h

T7->CN: 10h - 17h

Số dt/Zalo: 0834 11 77 55


Đang truy cập: 64
Trong ngày: 582
Trong tuần: 1085
Lượt truy cập: 23799658
Điện thoại hoặc mã đơn hàng

Từ khóa
Danh mục

Sản phẩm nằm trong danh mục:
4a) LỤC QUÂN -> _ 1/35 LỤC QUÂN-A -> 1/35 RYE FIELD MODEL
4b) Phân loại lục quân -> 1/35 XE CHỞ QUÂN - BỌC THÉP
_ MỸ -> _ Lục quân -> M-ATV / JLTV

-25%

Click vào ảnh lớn để zoom

Giá : 899.000 VND Giá cũ : 1.199.000 VND

Số lượng    

Lượt xem: 4782

Mô tả

rfm5032

Click vào "Mua hàng" sản phẩm bạn cần mua nhé, sau đó vào giỏ hàng cung cấp thông tin người nhận, cửa hàng sẽ liên hệ lại với bạn qua zalo để xác nhận đơn hàng.

 

0-ahghghfdg 

 * Cách đọc mã màu trong bảng hướng dẫn và bảng mã màu quy đổi.

 

 

Lịch sử

_ Là sản phẩm của hãng chuyên sản xuất những mẫu xe dùng trong quân đội, Oshkosh M-ATV có giá bán gần 500.000 USD với những tính năng bảo vệ và chiến đấu hàng đầu.

_ M-ATV được thiết kế cho những kịch bản như chạy trên vùng đất cao và đụng độ một nhóm binh sĩ kẻ thù trang bị vũ khí hạng nặng. Trong những trường hợp này, M-ATV giành lấy cơ hội tốt nhất để đưa những người lính trên xe trở về nhà an toàn.

_ M-ATV là từ viết tắt của MRAP All-Terrain Vehicle, trong đó MRAP lại là từ thu gọn của Mine Resistant Ambush Protected (chống mìn và chống phục kích). Tháng 6/2009, quân đội Mỹ chọn Oshkosh trong số 5 ứng viên để đặt hàng 2.900 chiếc M-ATV để đưa sang Afghanistan.

_ Oshkosh M-ATV có chỗ cho 4 người và một tay súng. Chiếc xe có thể đạt tốc độ tối đa 105 km/h với tải trọng tối đa 1,8 tấn trong khi trọng lượng xe hơn 11 tấn. Thời gian tăng tốc từ 0 lên 48 km/h sau 12 giây và chạy được quãng đường từ 483 đến 644 km trước khi phải tiếp thêm nhiên liệu. Động cơ là loại tăng áp chạy dầu dung tích 7 lít 6 xi-lanh thẳng hàng Caterpillar C7. Hộp số tự động 6 cấp Allison 3500SP.

 

M-ATV M1240A1 (Plastic model) Package1
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Other picture1
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Other picture2
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Other picture3
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Other picture4
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Other picture5
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents1
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents2
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents3
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents4
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents5
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Contents6
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Color1
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Color2
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Color3
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide1
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide2
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide3
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide4
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide5
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide6
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide7
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide8
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide9
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide10
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide11
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide12
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide13
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide14
M-ATV M1240A1 (Plastic model) Assembly guide15
 

 

 
 
cptl_3
cptl_4


bbanner2asdf